Mô tả sản phẩm
Bifidobacterium animalis subsp. lactis là một loại vi khuẩn hình que, kỵ khí, Gram dương, có thể được tìm thấy trong ruột già của hầu hết các loài động vật có vú, bao gồm cả con người. Bifidobacterium animalis bao gồm hai phân loài: Bifidobacterium animalis subsp. animalis (B.animalis) và Bifidobacterium animalis subsp. lactis (B.lactis) trước đây được mô tả là hai loài riêng biệt.
Vì Bifidobacterium animalis subsp. lactis được chiết xuất từ hệ vi khuẩn đường ruột khỏe mạnh của người, nên nó có khả năng kháng axit, muối mật và dịch tiêu hóa tổng hợp một cách tự nhiên. Nó cũng bám chắc vào biểu mô đường ruột, giúp tăng cường hệ miễn dịch và duy trì sự cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột.
Vi khuẩn Bifidobacterium animalis (bao gồm B.animalis và B.lactis) là loại vi khuẩn probiotic được sử dụng phổ biến nhất thuộc chi Bifidobacterium. Chúng có những đặc điểm nổi bật của chi này: Chúng cư trú trong đường tiêu hóa của con người, chiếm tới 90% vi khuẩn đường ruột của trẻ sơ sinh, nhưng sau đó giảm dần xuống còn 3% theo tuổi khi các vi khuẩn đường ruột khác như Bacteroides và Eubacterium bắt đầu chiếm ưu thế. Chúng tham gia vào quá trình trao đổi chất và biến đổi hình thái để lên men glucose, galactose, fructose, v.v. để sản sinh ra axit lactic, axit axetic, cũng như sản sinh ra enzyme, vitamin, v.v.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Tính chất vật lý và hóa học | |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng nhạt hoặc vàng nhạt |
| Nhận dạng di truyền | Phương pháp 16s-rRNA, v.v. |
| Mùi | Không có mùi lạ |
| Hoạt động của nước |
|
| Độ ẩm, % | ≤ 5.0 |
| Vi sinh học | |
| Số lượng tế bào sống, CFU/g | ≥ 1,0*1011 |
| Số lượng không phải trong phòng thí nghiệm, CFU/g | ≤ 500 |
| Vi khuẩn Coliform, CFU/g | ≤ 10 |
| Nấm men và nấm mốc, CFU/g | ≤ 50 |
| Vi khuẩn Escherichia coli /25g | Tiêu cực |
| Vi khuẩn Salmonella/25g | Tiêu cực |
| Tụ cầu vàng/25g | Tiêu cực |
| Tảo Shigella/25g | Tiêu cực |
| Kim loại nặng | |
| Chì (Pb) ppm |
|
| Asen (As) ppm |
|
| Cadmi (Cd) ppm |
|
| Thủy ngân (Hg) ppm |
|
Ứng dụng
(1) Thuốc, Chăm sóc sức khỏe, Thực phẩm bổ sung, dưới dạng viên nang, viên nén, gói/vỉ, giọt, v.v.
(2) Các sản phẩm dùng trong thực phẩm, nước ép, kẹo dẻo, sô cô la, kẹo, bánh ngọt, v.v.
(3) Sản phẩm dinh dưỡng động vật
(4) Thức ăn chăn nuôi, phụ gia thức ăn chăn nuôi, men thức ăn chăn nuôi, vi sinh vật được bổ sung trực tiếp vào thức ăn chăn nuôi

Bưu kiện
Bao bì bên trong: giấy bạc và túi PE
Đóng gói của chúng tôi: hộp xốp và thùng carton
Quy cách đóng gói: 1kg-10kg hoặc theo yêu cầu.

Bảo quản & Thời hạn sử dụng
Ít nhất 24 tháng nếu bảo quản ở -18°C, trong bao bì kín, tránh ẩm và ánh nắng mặt trời.

mô tả2


